Mạt sát tiếng Trung là gì?
Hán Việt mạt sát =
抹杀mǒshāHSK 6
xoá bỏ; tiêu diệt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 抹杀Từ khác cũng đọc là "mạt sát"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 抹杀
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết