Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫn nhuệ tiếng Trung là gì?

Hán Việt mẫn nhuệ =

敏锐mǐnruìHSK 6

nhạy bén

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 敏锐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

敏

mẫnmǐn

nhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái

HSK 5
锐

nhuệruì

sắc, nhọn; mũi nhọn

HSK 6

Từ có chữ 锐

Luyện viết 敏锐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết