Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhuệ"

Âm nhuệ

锐

nhuệruì

sắc, nhọn; mũi nhọn

HSK 6

Âm nhuế

芮

nhuếruì

nhỏ xíu; bến sông; nước Nhuế

蚋

nhuếruì

con ve

枘

nhuếruì

khớp mộng, vào mộng (nghề mộc)

Luyện viết các chữ âm "nhuệ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết