lượclüè
qua loa, sơ sài; mưu lược
Từ có chữ 略
cướp lấy, tước đoạt; nét phảy; đánh đòn
Từ có chữ 掠
lượcliào
quều lấy, khêu ra, gạt ra
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.