Từ vựng tiếng Trung
lǐng*lüè

Nghĩa tiếng Việt

hiểu biết

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

11 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '领' có bộ '页' chỉ ý nghĩa liên quan đến đầu hoặc đầu óc, kết hợp với phần bên trái '令' có nghĩa là lệnh hoặc làm.
  • Chữ '略' có bộ '田' chỉ ý nghĩa liên quan đến ruộng, thể hiện sự quản lý hoặc chiến lược, kết hợp với phần trên '各' thể hiện sự khác biệt hoặc từng phần.

Từ '领略' thể hiện hành động hiểu biết hoặc cảm nhận một cách tinh tế, có chiến lược.

Từ ghép thông dụng

领悟lǐngwù

hiểu ra, nhận thức

战略zhànlüè

chiến lược

领会lǐnghuì

lĩnh hội, hiểu rõ