Khuynh hướng tiếng Trung là gì?
Hán Việt khuynh hướng =
倾向qīngxiàngHSK 6
khuynh hướng, xu hướng; thiên về, nghiêng về phía nào đó (chỉ sự nghiêng về một hướng trong suy nghĩ, hành vi)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 倾向Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 倾向
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết