Từ vựng tiếng Trung
qīng*xiāo倾
销
Nghĩa tiếng Việt
bán phá giá
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
倾
Bộ: 亻 (người)
10 nét
销
Bộ: 钅 (kim loại)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '倾' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần '顷' chỉ sự nghiêng, ý chỉ hành động nghiêng hay đổ.
- Chữ '销' có bộ '钅' chỉ vật bằng kim loại, kết hợp với phần '肖' thường chỉ sự biến mất, ý chỉ hành động bán đi, tiêu thụ.
→ Cụm từ '倾销' có nghĩa là bán tháo, chỉ hành động bán hàng với giá thấp để chiếm lĩnh thị trường.
Từ ghép thông dụng
倾向
khuynh hướng
销毁
tiêu hủy
畅销
bán chạy