khuyếtquē
sứt, mẻ; thiếu sót
Từ có chữ 缺
cửa hai lớp; cửa ngoài cung điện
khuyếtquè
hết, xong; đoạn, bài, khúc hát
khuyếtguì
các chất alkin (công thức hoá học: CnH2n-2)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.