Bỏ qua, tới nội dung chính

Khủng cụ tiếng Trung là gì?

Hán Việt khủng cụ =

恐惧kǒngjùHSK 6

sợ hãi, khiếp sợ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 恐惧

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

惧

cụjù

sợ hãi; kính cẩn, khép nép

HSK 6

Từ có chữ 惧

Luyện viết 恐惧

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết