khủngkǒng
sợ hãi; doạ nạt
Từ có chữ 恐
khungqióng
cao lớn và hình khum cong
khungqiōng
(xem: khung cùng 芎藭)
cán rìu, cán búa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.