Bỏ qua, tới nội dung chính

Khuếch tán tiếng Trung là gì?

Hán Việt khuếch tán =

扩散kuòsànHSK 6

lan rộng, tản ra, khuếch trương

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 扩散

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 扩散

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết