Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa扩建 đặc trưng cho việc mở rộng công trình đang tồn tại; 新建 (tân kiến) là xây mới hoàn toàn; 改建 (cải kiến) là cải tạo không nhất thiết mở rộng.
Câu ví dụ
- 机场正在进行扩建工程。
Sân bay đang tiến hành công trình mở rộng.
- 政府批准了学校的扩建计划。
Chính phủ phê duyệt kế hoạch mở rộng trường học.
- 工厂扩建后,产能提高了一倍。
Sau khi nhà máy mở rộng, công suất tăng gấp đôi.
- 这座桥已经扩建为六车道。
Cây cầu này đã được mở rộng thành sáu làn xe.
Kết hợp thường gặp
- 扩建工程
công trình mở rộng
- 扩建计划
kế hoạch mở rộng xây dựng
- 扩建改造
mở rộng cải tạo
- 机场扩建
mở rộng sân bay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.