Từ vựng tiếng Trung
kuò*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

Khuếch kiến — mở rộng xây dựng thêm, nâng quy mô công trình đã có. Dùng cho dự án cơ sở hạ tầng, nhà máy, sân bay, v.v.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扩建 đặc trưng cho việc mở rộng công trình đang tồn tại; 新建 (tân kiến) là xây mới hoàn toàn; 改建 (cải kiến) là cải tạo không nhất thiết mở rộng.

Câu ví dụ

  • 机场正在进行扩建工程。Jīchǎng zhèngzài jìnxíng kuòjiàn gōngchéng. thanh 1

    Sân bay đang tiến hành công trình mở rộng.

  • 政府批准了学校的扩建计划。Zhèngfǔ pīzhǔn le xuéxiào de kuòjiàn jìhuà. thanh 4

    Chính phủ phê duyệt kế hoạch mở rộng trường học.

  • 工厂扩建后,产能提高了一倍。Gōngchǎng kuòjiàn hòu, chǎnnéng tígāo le yī bèi. thanh 1

    Sau khi nhà máy mở rộng, công suất tăng gấp đôi.

  • 这座桥已经扩建为六车道。Zhè zuò qiáo yǐjīng kuòjiàn wéi liù chēdào. thanh 4

    Cây cầu này đã được mở rộng thành sáu làn xe.

Kết hợp thường gặp

  • 扩建工程kuòjiàn gōngchéng thanh 4

    công trình mở rộng

  • 扩建计划kuòjiàn jìhuà thanh 4

    kế hoạch mở rộng xây dựng

  • 扩建改造kuòjiàn gǎizào thanh 4

    mở rộng cải tạo

  • 机场扩建jīchǎng kuòjiàn thanh 1

    mở rộng sân bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.