Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiểu đắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiểu đắc =

晓得xiǎodeHSK 6

biết

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 晓得

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

晓

hiểuxiǎo

trời sáng

HSK 6
得

đắcdé

được, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

HSK 2

Luyện viết 晓得

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết