Hiệp đàm tiếng Trung là gì?
Hán Việt hiệp đàm =
洽谈qiàtánHSK 6
đàm phán
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 洽谈Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 洽
Luyện viết 洽谈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết