Hành sử tiếng Trung là gì?
Hán Việt hành sử =
行驶xíngshǐHSK 5
đi theo tuyến đường
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 行驶Từ khác cũng đọc là "hành sử"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 行驶
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết