Từ vựng tiếng Trung
xíng*shǐ
使

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện (quyền)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

6 nét

使

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '行' có nghĩa gốc là 'đi', thể hiện hành động di chuyển hoặc thực hiện.
  • Chữ '使' có bộ 'nhân' (人) mang ý nghĩa liên quan đến con người, và phần còn lại thể hiện việc cử ai đó thực hiện công việc.

Kết hợp lại, '行使' có nghĩa là thi hành, thực hiện một quyền hoặc nhiệm vụ.

Từ ghép thông dụng

xíng使shǐ

thi hành

xíngzǒu

đi bộ

使shǐyòng

sử dụng