Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xíng*shǐ

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện; thi hành (quyền, trách nhiệm)

Âm Hán Việt

hành sử, sứ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tính trang trọng, thường kết hợp với các danh từ như 权力, 职权

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hành sử, sứ

Từng chữ

  • hànhđi; làm; hàng, dãy
  • 使sử, sứsứ giả, đi sứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi với danh từ chỉ quyền/quyền hạn: 权利, 职权, 主权. Hán-Việt 'hành sử' (hiện ít dùng, thay bằng 'thực hiện').

Câu ví dụ

  • 公民依法行使选举权Gōngmín yīfǎ xíngshǐ xuǎnjǔquán thanh 1

    Công dân thực hiện quyền bầu cử theo luật pháp

  • 总统行使否决权Zǒngtǒng xíngshǐ fǒujué quán thanh 3

    Tổng thống thực hiện quyền phủ quyết

  • 我们要正确行使自己的权利Wǒmen yào zhèngquè xíngshǐ zìjǐ de quánlì thanh 3

    Chúng ta cần thực hiện đúng quyền lợi của mình

  • 政府行使主权管理国家Zhèngfǔ xíngshǐ zhǔquán guǎnlǐ guójiā thanh 4

    Chính phủ thực thi chủ quyền quản lý đất nước

Kết hợp thường gặp

  • 行使权利xíngshǐ quánlì thanh 2

    thực hiện quyền

  • 行使职权xíngshǐ zhíquán thanh 2

    thi hành chức quyền

  • 行使权力xíngshǐ quánlì thanh 2

    thực hiện quyền lực

  • 正当行使zhèngdàng xíngshǐ thanh 4

    thực hiện đúng đắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.