Gian nan tiếng Trung là gì?
Hán Việt gian nan =
艰难jiānnánHSK 5
khó khăn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 艰难Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 艰
Luyện viết 艰难
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết