Bỏ qua, tới nội dung chính

Gia đình tiếng Trung là gì?

Hán Việt gia đình =

家庭jiātíngHSK 2

gia đình

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 家庭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

家

giajiā

nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

HSK 1
庭

đìnhtíng

sân trước

HSK 5

Từ có chữ 庭

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 家庭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết