Bỏ qua, tới nội dung chính

Đảo bế tiếng Trung là gì?

Hán Việt đảo bế =

倒闭dǎobìHSK 6

phá sản

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 倒闭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

闭

bếbì

đóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

HSK 5

Luyện viết 倒闭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết