Từ vựng tiếng Trung
dào*jì*shí

Nghĩa tiếng Việt

đếm ngược

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '倒' có bộ nhân đứng (亻) chỉ liên quan đến con người và động tác lộn nhào hoặc đổ.
  • '计' có bộ ngôn (讠) biểu thị việc liên quan đến ngôn ngữ, tính toán hoặc kế hoạch.
  • '时' có bộ nhật (日) chỉ thời gian hoặc ánh sáng mặt trời, liên quan đến thời gian.

'倒计时' có nghĩa là đếm ngược thời gian, mô tả quá trình đếm và giảm dần dần đến một thời điểm nhất định.

Từ ghép thông dụng

dǎoxià

ngã xuống

suàn

tính toán

shíjiān

thời gian