Danh dự tiếng Trung là gì?
Hán Việt danh dự =
名誉míngyùHSK 6
danh tiếng và uy tín được xã hội thừa nhận; danh dự cá nhân hoặc tổ chức
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 名誉Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 名誉
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết