Cô thả tiếng Trung là gì?
Hán Việt cô thả =
姑且gūqiěHSK 6
tạm thời, cứ thế mà làm (dù chưa chắc đúng hoặc chưa chắc tốt); dùng như trạng từ nhượng bộ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 姑且Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 姑
Luyện viết 姑且
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết