Bỏ qua, tới nội dung chính

Cô thả tiếng Trung là gì?

Hán Việt cô thả =

姑且gūqiěHSK 6

tạm thời, cứ thế mà làm (dù chưa chắc đúng hoặc chưa chắc tốt); dùng như trạng từ nhượng bộ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 姑且

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

姑

côgū

mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng

HSK 5

Luyện viết 姑且

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết