Bỏ qua, tới nội dung chính

Cáp tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt cáp tử =

鸽子gēziHSK 5

chim bồ câu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鸽子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

鸽

cápgē

chim bồ câu

HSK 6
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 鸽子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết