Bỏ qua, tới nội dung chính

Cách ngại tiếng Trung là gì?

Hán Việt cách ngại =

隔阂géhéHSK 6

sự xa cách; rào cản; khoảng cách.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 隔阂

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

阂

ngạihé

khác biệt; ngăn chặn; vùi lấp

HSK 6

Luyện viết 隔阂

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết