Bỏ qua, tới nội dung chính

Bảng giá tiếng Trung là gì?

Hán Việt bảng giá =

绑架bǎngjiàHSK 6

bắt cóc, bắt giữ người trái phép (thường để tống tiền hoặc ép buộc)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 绑架

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

绑

bảngbǎng

trói, buộc; dây trói

HSK 6

Luyện viết 绑架

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết