Bỏ qua, tới nội dung chính

Băng bạc tiếng Trung là gì?

Hán Việt băng bạc =

冰雹bīngbáoHSK 6

mưa đá

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 冰雹

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

冰

băngbīng

nước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

HSK 3
雹

bạcbáo

mưa đá

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 冰雹

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết