Bỏ qua, tới nội dung chính

Bại hoại tiếng Trung là gì?

Hán Việt bại hoại =

败坏bàihuàiHSK 6

làm hỏng, hủy hoại (danh tiếng, đạo đức, trật tự); mang tính động từ mạnh chỉ sự tổn hại nghiêm trọng.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 败坏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

败

bạibài

hỏng, đổ nát; thua, thất bại; phá; ôi, thối, úa, héo

HSK 4

Luyện viết 败坏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết