Từ vựng tiếng Trung
shí*hǎo
shí*huài

Nghĩa tiếng Việt

lúc tốt lúc xấu

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (phụ nữ)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '时' bao gồm bộ '日' (mặt trời, ngày) và chữ '寺' (đền thờ), thể hiện ý nghĩa liên quan đến thời gian.
  • Chữ '好' kết hợp bộ '女' (phụ nữ) và '子' (con trai), biểu thị ý nghĩa tốt đẹp, thường liên quan đến quan niệm truyền thống rằng phụ nữ và con trai là tốt.
  • Chữ '坏' có bộ '土' (đất) và chữ '不' (không), hàm ý về sự không tốt, hư hỏng liên quan đến đất.

Cụm từ '时好时坏' miêu tả trạng thái lúc tốt lúc xấu, không ổn định.

Từ ghép thông dụng

时间shíjiān

thời gian

好处hǎochù

lợi ích

坏人huàirén

người xấu