Bỏ qua, tới nội dung chính

Bác đấu tiếng Trung là gì?

Hán Việt bác đấu =

搏斗bódòuHSK 6

đấu tranh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 搏斗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

搏

bácbó

đánh, tát; bắt lấy

HSK 6
斗

đấudòu

đấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)

HSK 5

Luyện viết 搏斗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết