Áp kim tiếng Trung là gì?
Hán Việt áp kim =
押金yājīnHSK 5
tiền đặt cọc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 押金Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 押金
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết