Nghĩa tiếng Việt
hoa hồng
Âm Hán Việt
tường
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 16 nét
薔 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: cỏ) + 牆 (Tường, biểu âm, viết tắt); chữ hình thanh. Hai nguồn gốc: Etymology 1 dùng 牆 làm biểu âm, Etymology 2 dùng 嗇. Nghĩa chính: hoa hồng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường kết hợp thành từ ghép để chỉ các loài hoa thuộc họ hoa hồng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tường
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tường": cỏ (艸) leo tường (牆/tường), hoa hồng dại leo tường là hình ảnh đặc trưng của 薔薇.
Gương Hán-Việt
"tường" trong 薔薇 (tường vi: hoa hồng dại)
Mở khoá kiến thức
Biết 薔 mở khoá từ 薔薇: tên chữ Hán của hoa hồng, dùng nhiều trong thơ văn cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
薔 có hai thuyết nguồn gốc, đều là hình thanh với bộ 艸 (cỏ) biểu nghĩa: (1) 牆 (tường) làm biểu âm, loài hoa leo như hoa hồng leo tường; (2) 嗇 làm biểu âm. Nghĩa phổ biến nhất là hoa hồng (dùng trong 薔薇).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 薔薇花開,滿園飄香。
Hoa hồng dại nở, khắp vườn tỏa hương.
- 她在院牆邊種了一排薔薇。
Cô ấy trồng một hàng hoa hồng dại bên tường sân.
- 薔薇是中國古典詩詞中常見的意象。
Hoa hồng dại là hình ảnh thường gặp trong thơ từ cổ điển Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.