Nghĩa tiếng Việt
Tiếp tục
Âm Hán Việt
tục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 21 nét
續 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ, kết nối) + 𧶠 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 糸 gợi ý hình ảnh nối tiếp như sợi chỉ; toàn bộ chữ mang nghĩa tiếp tục, kéo dài.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ đứng trước động từ khác hoặc danh từ để biểu thị sự tiếp diễn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tục": sợi tơ (糸) nối dài — tiếp tục, không dứt.
Gương Hán-Việt
tục trong "tiếp tục" (继续), "liên tục" (连续), "tục biên" (续编)
Mở khoá kiến thức
Biết 續/续 mở khoá: 继续 (tiếp tục), 连续 (liên tục), 续集 (phần tiếp), 持续 (duy trì).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 糸 (mịch, sợi tơ) biểu nghĩa — gợi ý nối tiếp; 𧶠 biểu âm. Đại triện và tiểu triện ghi nhận. Nghĩa gốc: nối thêm, tiếp tục — như nối thêm sợi tơ đang đứt.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 請繼續努力學習。
Hãy tiếp tục cố gắng học tập.
- 連續三天下雨。
Mưa liên tục ba ngày.
- 這部小說有續集。
Cuốn tiểu thuyết này có phần tiếp theo.
- 請續簽合同。
Vui lòng gia hạn hợp đồng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.