Nghĩa tiếng Việt
(xem: trì trù 踟躊)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
踌 (gian the cua 躊) la chu hinh thanh: bo 足 (tuc, chan) cho nghia buoc chan do du. Chu chi dung trong tu ghep 踌躇 (do du, tru tru).
Hán-Việt: tru
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tru": doi chan (足) dung lai khong dam buoc — 踌躇 (tru tru) la do du, chan chu.
Gương Hán-Việt
Tru trong tru tru (踌躇 — do du)
Mở khoá kiến thức
Biet 踌 mo khoa tu 踌躇 (do du, luong lu), 踌躇满志 (tu man).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chu tao muon, chua thay trong giap cot/kim van. 踌 (phon the: 躊) hau nhu chi xuat hien trong tu 踌躇 (chochu) — nghia do du, chan chu. Khong co glyph origin hoc thuat ro rang.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.