Nghĩa tiếng Việt
cái nạo bằng sắt, cái xẻng; gọt, nạo, xúc, xới
Âm Hán Việt
sản
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 19 nét
鏟 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 產 (biểu âm). Chữ hình thanh: 金 chỉ dụng cụ bằng kim loại; 產 cho âm chǎn (Hán-Việt: sản). Xẻng là công cụ kim loại dùng để xúc đất.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ dụng cụ xúc đất hoặc làm động từ chỉ hành động xúc, đào, san phẳng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sản": KIM LOẠI (金) + SẢN (產) âm = cái XẺNG SẮT, SẢN xuất đất đá bằng cú xúc.
Gương Hán-Việt
sản trong 'sản xuất' và 'nạo sản' (xẻng, nạo)
Mở khoá kiến thức
Biết 鏟 mở khoá các từ 鏟除 (tiêu diệt, loại bỏ), 鐵鏟 (xẻng sắt) trong văn bản kỹ thuật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鏟 (sản) là chữ hình thanh: 金 + 產. Bộ 金 (kim loại) chỉ công cụ kim loại; 產 cho âm chǎn. Xẻng/nạo là công cụ kim loại dùng để xúc, gọt, nạo. Middle Chinese và Old Chinese đều ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 工人用铁锹鏟土。
Công nhân dùng xẻng xúc đất.
- 需要鏟除杂草。
Cần phải nhổ sạch cỏ dại.
- 鏟车在工地上工作。
Xe xúc đang làm việc tại công trường.
- 这个问题必须彻底鏟除。
Vấn đề này phải được xử lý triệt để.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.