Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chán

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

sàm

1 chữ25 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
25 nét

鑱 là chữ không có cấu trúc IDS rõ ràng trong nguồn dữ liệu. Căn cứ vào bộ 金 (kim, kim loại) và hình dạng tổng thể, đây là công cụ kim loại nhọn dùng để đào hoặc đâm xuyên. Chữ tự tham chiếu trong nhóm tượng hình mở rộng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ các dụng cụ sắc nhọn như mai, xẻng hoặc kim châm y học.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sàm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sàm": bộ 金 (kim loại) ẩn trong chữ — hình dung mũi kim loại nhọn sàm sạm xuyên vào đất cứng.

Gương Hán-Việt

sàm — ít dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại; xuất hiện trong cổ văn chỉ mũi nhọn kim loại

Mở khoá kiến thức

Biết 鑱 giúp đọc hiểu các cổ văn Hán-Việt mô tả dụng cụ đào bới và y cụ cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鑱 seal 1
Tiểu triện

Chữ 鑱 xuất hiện trong tiểu triện với nghĩa nhọn, sắc bén. Nghĩa gốc là dụng cụ kim loại nhọn dùng để đào đất hoặc đâm xuyên, sau mở rộng sang nghĩa kim, dùi, mũi nhọn. Chưa có nguồn học thuật xác định rõ cấu trúc hình thanh hay hội ý cho chữ này.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • chán thanh 2fēng thanh 1 thanh 4dì, thanh 4shēn thanh 1 thanh 4 thanh 3cè. thanh 4

    Mũi nhọn cắm vào đất, sâu không thể đo được.

  • thanh 1zhě thanh 3 thanh 3chán thanh 2 thanh 4xué. thanh 2

    Thầy thuốc dùng kim nhọn châm vào huyệt.

  • thanh 3chán thanh 2zhì thanh 4wéi thanh 2fēng thanh 1lì. thanh 4

    Mũi nhọn này vô cùng sắc bén.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 金, đều chỉ dụng cụ đào xuyên kim loại, dễ nhầm hình dạng

  • cùng bộ 金, nghĩa tương tự (nhọn sắc)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.