Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pǔ譜

Nghĩa tiếng Việt

quang phổ

Âm Hán Việt

phả

1 chữ19 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 譜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
19 nét

譜 là chữ hình thanh: 言 (ngôn, biểu nghĩa: âm thanh/ngôn từ) + 普 (Phổ, biểu âm). Bộ 言 chỉ liên quan đến ghi chép âm thanh và lời ca; 普 cung cấp âm đọc. Tiểu triện còn lưu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ các loại sách ghi chép hệ thống hoặc làm động từ phổ nhạc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phả": 譜 = lời (言) được ghi "phổ" (phả), bản nhạc ghi lại âm thanh; gia phả ghi lại dòng tộc.

Gương Hán-Việt

"phả" trong "gia phả" (家譜: sổ gia tộc), "nhạc phổ" (音譜/樂譜: bản nhạc).

Mở khoá kiến thức

Biết 譜 mở khoá: 家譜 (gia phả), 樂譜 (nhạc phổ), 食譜 (thực phổ: công thức nấu ăn), 年譜 (niên phổ: biên niên sử).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

譜 seal 1
Tiểu triện

譜 (hình thanh): 言 (âm thanh/ngôn từ, biểu nghĩa) + 普 (biểu âm). Chỉ bảng ghi chép có hệ thống: bản nhạc, gia phả, bảng kế hoạch. Tiểu triện còn lưu trong hanziyuan.net.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她在練習鋼琴樂譜。Tā zài liànxí gāngqín yuèpǔ. thanh 1

    Cô ấy đang luyện tập bản nhạc piano.

  • 這本食譜收錄了三百道菜。Zhè běn shípǔ shōulù le sānbǎi dào cài. thanh 4

    Cuốn sách nấu ăn này có ba trăm món.

  • 家譜記載了我們家族的歷史。Jiāpǔ jìzǎi le wǒmen jiāzú de lìshǐ. thanh 1

    Gia phả ghi lại lịch sử dòng tộc của chúng tôi.

  • 他Tā thanh 1為wèi thanh 4這zhè thanh 4首shǒu thanh 3歌gē thanh 1譜pǔ thanh 3了le thanh 5曲qǔ thanh 3。

    Anh ấy đã phổ nhạc cho bài hát này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 普

    bộ phận biểu âm của 譜, dễ nhầm phần nội tại

  • 谱

    dạng giản thể của 譜, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.