Nghĩa tiếng Việt
tống tiền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
訛 là chữ hình thanh (psc): 言 (ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 化 (Hoa, biểu âm). Bộ 言 chỉ rõ liên quan đến lời nói sai lệch; 化 cung cấp âm đọc. Kim văn và đại triện còn lưu.
Hán-Việt: ngoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngoa": 訛 = lời nói (言) bị "hoa" (化) biến đổi sai lệch — những lời "ngoa" (sai, bịa đặt) được truyền đi như sự thật.
Gương Hán-Việt
"ngoa" trong "lời ngoa" (lời nói sai), "ngoa truyền" (truyền tin sai lệch).
Mở khoá kiến thức
Biết 訛 mở khoá: 訛傳 (tin đồn sai), 訛誤 (lỗi sai trong văn bản), 訛詐 (tống tiền, vu oan để ép buộc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
訛 (hình thanh): 言 (lời nói, biểu nghĩa) + 化 (biểu âm). Nguyên chỉ lời nói sai lạc, sai lầm, không chính xác. Phát triển thêm nghĩa vu oan, dối trá, uy hiếp tống tiền. Kim văn và đại triện còn lưu dạng gốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此乃訛傳,切莫輕信。
Đây là tin đồn sai lệch, tuyệt đối đừng tin dễ dàng.
- 書中訛誤頗多,需仔細校對。
Sách có nhiều lỗi sai, cần hiệu đính cẩn thận.
- 歹徒以訛詐手段勒索金錢。
Tên côn đồ dùng thủ đoạn tống tiền để ép lấy tiền.
- 流言訛語,害人不淺。
Tin đồn và lời bịa đặt gây hại người không nhỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.