Nghĩa tiếng Việt
蠥
Âm Hán Việt
nghiệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 22 nét
蠥 là dị thể cổ của 孽 (nghiệt), có bộ 蟲 (trùng: sâu bọ) liên quan. Là alt form của 孽 và cũng mang nghĩa lo lắng/quan tâm. Chưa có chú thích cấu tạo chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ dùng trong văn cổ để chỉ các tai họa do côn trùng hoặc điềm gở gây ra.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghiệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghiệt": dị thể cổ của 孽, bộ 蟲 (sâu độc) tai họa, nghiệt chướng như sâu gặm nhấm.
Gương Hán-Việt
"nghiệt" trong 'nghiệt ngã', 'báo nghiệt': từ thông dụng trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ 蠥/孽 giúp hiểu các từ Hán-Việt 'nghiệt chướng', 'báo nghiệt', 'tội nghiệt'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠥 là dạng cổ của 孽 (niè: tai họa, con ngoài giá thú) và mang nghĩa lo lắng/quan tâm. Bộ 蟲 (trùng) trong dạng này gợi ý liên quan đến sâu độc/tai họa.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠥与孽义同字异。
蠥 và 孽 nghĩa giống nhau, dạng viết khác.
- 古文以蠥表忧虑之意。
Cổ văn dùng 蠥 để biểu đạt sự lo lắng.
- 蠥为孽之古体。
蠥 là dạng cổ của 孽.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.