Nghĩa tiếng Việt
sợi nhỏ
Âm Hán Việt
lụa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 17 nét
縷 thuộc bộ 糸 (mịch – sợi tơ), chỉ sợi chỉ mỏng, sợi mảnh. Wiktionary ghi nhận nhưng không phân tích compound rõ ràng. Tiểu triện và lục thư thông đã ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ cho những vật có dạng sợi mảnh như khói, gió hoặc sợi tóc.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lụa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lụa": sợi tơ (糸) mỏng như lụa — 縷 là từng sợi nhỏ, mảnh như tơ lụa.
Gương Hán-Việt
lụa (縷 – sợi chỉ nhỏ) — tiếng Việt dùng "lụa" để chỉ loại vải tơ mịn
Mở khoá kiến thức
Biết 縷 mở khoá: 縷縷 (từng sợi, từng luồng), 千絲萬縷 (ngàn sợi muôn mối – quan hệ chằng chịt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ bộ 糸 (mịch – sợi tơ), nghĩa là sợi nhỏ, sợi mảnh — từng sợi riêng lẻ. Tiểu triện và lục thư thông đã ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ — chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 一縷青烟从屋顶飘起。
Một làn khói xanh bay lên từ mái nhà.
- 她的头发如縷縷金丝。
Tóc cô ấy như từng sợi tơ vàng.
- 两家之间有千絲萬縷的关系。
Hai gia đình có mối quan hệ chằng chịt nghìn sợi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.