Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hūn葷

Nghĩa tiếng Việt

thịt

Âm Hán Việt

huân

1 chữ12 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 葷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét

葷 là chữ truyền thống. Chữ thuộc bộ 艸 (thảo: cỏ, rau), phản ánh nghĩa gốc là các loại rau có mùi nồng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ món ăn mặn hoặc tính từ bổ nghĩa cho loại thức ăn có mùi nồng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: huân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huân": bộ 艸 (rau) + mùi nồng, 葷 là những loại rau "xông" mũi như tỏi, hành; nhà chùa cấm ăn vì quá mạnh.

Gương Hán-Việt

"Huân" ít xuất hiện độc lập; trong văn cảnh ẩm thực, 葷素 (huân-tố) nghĩa là mặn-chay.

Mở khoá kiến thức

Biết 葷 giúp đọc hiểu các menu nhà hàng, quy tắc ăn kiêng Phật giáo và thành ngữ liên quan đến ẩm thực.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

葷 bigseal 1
Đại triện
葷 seal 1
Tiểu triện

葷 nguyên chỉ các loại rau có mùi nồng như hành, tỏi, hẹ: những thứ Phật giáo kiêng ăn vì kích động tâm trí. Nghĩa mở rộng sang thức ăn mặn (thịt, cá) để đối lập với 素 (chay). Về sau còn dùng nghĩa bóng là tục tĩu, thô thiển.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他Tā thanh 1不bù thanh 4吃chī thanh 1葷hūn thanh 1,只zhǐ thanh 3吃chī thanh 1素sù thanh 4。

    Anh ấy không ăn mặn, chỉ ăn chay.

  • 這個笑話太葷了。Zhège xiàohuà tài hūn le. thanh 4

    Câu chuyện cười này quá tục tĩu.

  • 佛教徒戒葷。Fójiào tú jiè hūn. thanh 2

    Người theo đạo Phật kiêng ăn đồ mặn tanh.

  • 桌Zhuō thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3葷hūn thanh 1有yǒu thanh 3素sù thanh 4。

    Trên bàn có cả món mặn lẫn món chay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 荤

    chữ giản thể tương đương, dễ nhầm khi đọc văn bản phồn-giản

  • 昏

    cùng âm hūn, nghĩa hoàn toàn khác (mờ tối, ngất)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.