Nghĩa tiếng Việt
trở lại
Âm Hán Việt
hồi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 9 nét
迴 = 辶/辵 (Sước, biểu nghĩa: đi, di chuyển) + 回 (Hồi, biểu âm); chữ hình thanh — bộ 辶 chỉ sự di chuyển theo đường, 回 cho âm huí và gợi ý nghĩa quay trở lại.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động quay trở lại hoặc làm tính từ chỉ sự quanh co.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hồi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hồi": Đi (辶) theo vòng (回) — QUAY VỀ (迴), đi theo đường vòng uốn khúc.
Gương Hán-Việt
hồi hương (trở về quê), hồi đầu (quay đầu lại)
Mở khoá kiến thức
Biết 迴 mở khoá: 迴避 (né tránh), 迴旋 (xoay tròn), 轉迴 (quay vòng), 迴廊 (hành lang vòng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 迴 là chữ hình thanh: 辵/辶 (di chuyển) biểu nghĩa, 回 biểu âm. Nghĩa là đi vòng, quay lại, uốn khúc — chuyển động theo đường cong hoặc quay trở về.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她迴避了這個敏感的問題。
Cô ấy né tránh câu hỏi nhạy cảm đó.
- 飛機在機場上空迴旋。
Máy bay xoay vòng trên không phận sân bay.
- 古建築中的迴廊是休憩的好地方。
Hành lang vòng trong kiến trúc cổ là nơi nghỉ ngơi tuyệt vời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.