Nghĩa tiếng Việt
thép
Âm Hán Việt
gang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
鋼 là chữ hình thanh (ls=psc): 金 (kim — kim loại) là phần biểu nghĩa; 岡 (cương) là phần biểu âm cho âm gāng. Cấu trúc điển hình: bộ kim + phần âm chỉ loại kim loại.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ vật liệu thép hoặc làm tính từ để miêu tả tính chất cứng rắn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: gang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gang": kim (金 — kim loại) + cương (岡 — sườn núi cứng) — kim loại "gang" cứng chắc, chính là thép.
Gương Hán-Việt
"gang" — cách đọc thông dụng cho 鋼 trong tiếng Việt; tương đương "cương thép"
Mở khoá kiến thức
Biết 鋼 (cương) mở khóa: 鋼鐵 (cương thiết — thép và sắt), 鋼筋 (cương cân — thép thanh), 鋼琴 (cương cầm — đàn piano).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鋼 gồm 金 (kim — kim loại, biểu nghĩa) + 岡 (cương, biểu âm cho âm gāng) theo cấu trúc hình thanh. Nghĩa gốc: thép, hợp kim sắt cứng chắc. Dạng giản thể 钢 thu gọn phần biểu nghĩa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這座橋用鋼鐵建造。
Cây cầu này được xây bằng thép.
- 鋼琴是一種鍵盤樂器。
Đàn piano là một loại nhạc cụ phím.
- 鋼筋混凝土很堅固。
Bê tông cốt thép rất chắc chắn.
- 意志堅如鋼鐵。
Ý chí vững như sắt thép.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.