Nghĩa tiếng Việt
cái chiêng; cái vòng tay
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鐲 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 蜀 (Thục, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 金 cho biết đây là vật bằng kim loại, phần 蜀 cung cấp âm đọc zhuó.
Hán-Việt: đục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đục": vòng tay 鐲 = 金 (kim, kim loại) + 蜀 (thục) — vòng kim loại (kim) trơn nhẵn nhưng âm đục gợi tiếng gõ kim loại khi vòng tay chạm nhau.
Gương Hán-Việt
Đục trong từ Hán-Việt ít dùng; nhưng 手鐲 (thủ đục) = vòng đeo tay là cách đọc cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 鐲 mở khoá từ trang sức và nhạc cụ cổ: 手鐲 (vòng tay), 玉鐲 (vòng ngọc), tên nhân vật "Ngọc Tỉ" trong Hồng lâu mộng mang 玉鐲.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 鐲 là chữ hình thanh, gồm 金 (biểu nghĩa: kim loại) + 蜀 (biểu âm). Nghĩa: vòng đeo tay cứng (bangle), vòng xuyến; cũng chỉ loại chuông nhỏ dùng điều chỉnh nhịp bộ binh trong lịch sử. Hình tiểu triện còn lưu lại. Tổ hợp thông dụng: 手鐲 (vòng tay), 玉鐲 (vòng ngọc).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她戴著一隻翠綠的玉鐲。
Cô ấy đeo một chiếc vòng ngọc bích xanh biếc.
- 手鐲是中國傳統首飾之一。
Vòng tay là một trong những trang sức truyền thống Trung Hoa.
- 這對金鐲是她的嫁妝。
Đôi vòng vàng này là của hồi môn của cô ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.