Nghĩa tiếng Việt
绨
Âm Hán Việt
đê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 13 nét
綈 mang bộ 糸 (mịch: sợi tơ) ở trái. Chữ chỉ loại vải pongee thô, nặng dày, nổi tiếng qua điển tích 綈袍之贈.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp để chỉ các loại tơ lụa thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Đê": bộ 糸 (sợi tơ), 綈 là vải đê hèn (thô nhưng ấm), điển tích áo 綈袍 là quà giản dị nhưng chân thành.
Gương Hán-Việt
đê trong "đê bào" (綈袍: áo vải lụa thô)
Mở khoá kiến thức
Biết 綈 mở khoá điển tích 綈袍之贈 và từ vựng vải lụa trong văn học Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綈 là loại vải pongee thô (coarse pongee), tức lụa nặng dày. Bộ 糸 (mịch: sợi tơ) xác nhận nguồn gốc dệt lụa. Xuất hiện trong điển tích 綈袍之贈 (tặng áo vải lụa thô).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 綈袍之赠表达深情厚意。
Tặng áo 綈袍 thể hiện tình cảm sâu sắc chân thành.
- 綈是一种较厚的丝织品。
綈 là loại vải dệt từ tơ lụa khá dày.
- 古时贫士常穿綈袍御寒。
Thời xưa học trò nghèo thường mặc áo 綈 chống lạnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.