Nghĩa tiếng Việt
vịnh, chỗ biển chia ngành khác
Âm Hán Việt
bột
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 12 nét
渤 = 水 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 勃 (Bột, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủy chỉ liên quan đến nước, còn 勃 cho âm đọc gần với bó.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ riêng chỉ vịnh Bột Hải hoặc làm tính từ mô tả trạng thái nước dâng cuồn cuộn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: bột
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bọt": nước (水) sôi cuồn cuộn như bọt — đó chính là vịnh Bột Hải dậy sóng.
Gương Hán-Việt
bọt trong 渤海 (Bột Hải — Vịnh Bột Hải)
Mở khoá kiến thức
Biết 渤 mở khoá địa danh 渤海 (Vịnh Bột Hải) và tính từ văn chương 'sóng cuồn cuộn'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 渤 là chữ hình thanh: bộ 水 (thủy) biểu nghĩa 'nước', còn 勃 biểu âm. Chữ dùng chủ yếu làm tên riêng cho Vịnh Bột Hải (渤海) ở phía bắc Trung Quốc, ngoài ra còn có nghĩa văn chương là 'sóng dâng cao, cuồn cuộn'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 渤海是中国的内海。
Vịnh Bột Hải là biển nội địa của Trung Quốc.
- 渤海湾风景优美。
Vịnh Bột Hải có cảnh đẹp.
- 他在渤海边长大。
Anh ấy lớn lên bên bờ Vịnh Bột Hải.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.