Nghĩa tiếng Việt
Phượng hoàng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鳳 = 凡 (Phàm, biểu âm) + 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim); chữ hình thanh. Trong giáp cốt và kim văn, 鳳 ban đầu được mượn âm để viết 風 (gió); sau đó 風 tự tách ra thành chữ riêng.
Hán-Việt: phượng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phượng": 凡 (phàm, âm) + 鳥 (điểu, chim) → 鳳 là phượng hoàng đực — loài linh điểu tượng trưng cho điềm lành và hoàng hậu trong văn hoá Hán.
Gương Hán-Việt
"Phượng" trong: phượng hoàng (鳳凰), long phượng (龍鳳), phượng kỳ (鳳旗).
Mở khoá kiến thức
Biết 鳳 mở khoá: phượng hoàng (鳳凰), long phượng (龍鳳), phượng tiên hoa (鳳仙花).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鳳 là chữ hình thanh, ghép 凡 (phàm, biểu âm) với 鳥 (điểu, chim, biểu nghĩa). Trong giáp cốt văn, tự dạng 鳳 thường được mượn để viết 風 (gió); về sau 風 phát triển độc lập từ phần kim văn của 鳳. Nghĩa chính: phượng hoàng đực trong thần thoại Trung Hoa, biểu tượng của niềm vui và điềm lành. Theo Wiktionary.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鳳凰是中国传说中的神鸟。
Phượng hoàng là linh điểu trong truyền thuyết Trung Hoa.
- 龍鳳呈祥,是吉祥的象征。
Long phượng trình tường là biểu tượng của điềm lành.
- 鳳毛麟角,比喻极为罕见之物。
Lông phượng sừng lân — ví những thứ cực kỳ hiếm có.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.