Nghĩa tiếng Việt
thế; như "thế (cạo sát)" (gdhn)
Âm Hán Việt
thế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 17 nét
鬀 là dạng thay thế cổ của 剃 (thế, cạo). Chưa có dữ liệu thành phần rõ ràng trong CHISE IDS; xét là chữ độc thể tượng hình mang nghĩa cạo tóc. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ biểu thị hành động cạo tóc hoặc cạo râu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thế": hình ảnh người thợ cạo (bộ 髟 tóc) dùng dao "thế" đi từng sợi tóc — nhớ 鬀 = cạo sạch.
Gương Hán-Việt
thế trong nghĩa cạo tóc, cạo râu
Mở khoá kiến thức
Biết 鬀 (thế) mở khoá nhóm từ cổ về việc cạo tóc, tu hành trong văn bản Hán Nôm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鬀 là dạng cổ thay thế (alt form) của 剃 mang nghĩa 'cạo' (tóc, râu). Wiktionary xác nhận đây là biến thể của 剃. Cấu trúc nội tại chưa được phân tích rõ trong nguồn học thuật; chưa có nguồn học thuật về glyph origin chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代僧侣会鬀发出家。
Các nhà sư thời cổ đại thường cạo đầu xuất gia.
- 鬀,剃之古字。
鬀 là chữ cổ của 剃 (cạo).
- 他用刀鬀去胡须。
Ông dùng dao cạo bỏ râu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.