Nghĩa tiếng Việt
(xem: phảng phất 髣髴)
Âm Hán Việt
phảng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 14 nét
髣 thuộc bộ 髟 (tóc), chỉ trạng thái mơ hồ, phảng phất giống như. Wiktionary ghi 髣 là dạng thay thế của 彷 (phảng phất). Chỉ dùng trong từ ghép 髣髴.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với phất để tạo thành phó từ liên kết biểu thị sự tương đồng hoặc mơ hồ.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: phảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phảng": mái tóc (髟) lung linh — 髣髴 là hình ảnh thoáng qua, phảng phất như tóc xõa trong gió.
Gương Hán-Việt
phảng — gặp trong từ phảng phất (髣髴): mơ hồ tương tự, nhìn thoáng qua trông giống.
Mở khoá kiến thức
Biết 髣 (phảng) giúp đọc từ 髣髴 (phảng phất) và hiểu bộ 髟 trong các chữ liên quan tóc/lông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 髣 là dạng thay thế của 彷, chỉ dùng trong từ ghép 髣髴 — phảng phất, mơ hồ trông giống. Bộ 髟 (tóc, lông) ở đây chỉ mang tính tượng hình. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 髣髴是形容隐约看见或似乎相似的样子。
髣髴 mô tả trạng thái thoáng thấy hoặc dường như tương tự.
- 那个身影髣髴是我认识的人。
Bóng người đó phảng phất như người tôi quen.
- 古诗中髣髴常用来描写梦境或幻象。
Trong thơ cổ, 髣髴 thường dùng để tả cảnh trong mơ hoặc ảo giác.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.