Nghĩa tiếng Việt
(xem: phảng phất 髣髴)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
髴 thuộc bộ 髟 (tiêu/bưu, tóc dài). Wiktionary ghi {{Han etym}} có trung cổ âm và thượng cổ âm. Chữ chỉ trạng thái tóc rối, bù xù; cũng dùng trong 髣髴 (phảng phất, mơ hồ giống như). Có tiểu triện ghi nhận.
Hán-Việt: phất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phất": mái tóc (髟) "phất phơ" — xõa buông, bù xù — đó là 髴, dùng trong "phảng phất" (mơ hồ giống).
Gương Hán-Việt
phất — dùng trong "phảng phất" (髣髴), "phất phất" (tóc bay)
Mở khoá kiến thức
Biết 髴 giúp đọc văn học cổ: "髣髴" = phảng phất, mơ hồ thoáng thấy.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{Han etym}} với tiểu triện. Bộ 髟 (tóc dài buông) cho thấy chữ liên quan đến tóc. Nghĩa gốc: tóc bù xù, tóc xõa. Dùng chủ yếu trong 髣髴 (phảng phất — mơ hồ trông giống như). Là dị thể của 彿 trong 髣髴. Có hai âm: fú và fèi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的面容髣髴与古画中的人物相似。
Nét mặt anh ta phảng phất giống nhân vật trong tranh cổ.
- 髴然想起了儿时的记忆。
Chợt phảng phất nhớ lại ký ức tuổi thơ.
- 发丝髴乱,被风吹散。
Tóc bù xù, bị gió thổi tung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.