Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

bác

1 chữ19 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
19 nét

髉 là chữ bộ 骨 (Cốt — xương) chỉ một bộ phận xương hoặc thịt. Wiktionary ghi nhận định nghĩa chưa rõ (rfdef). Không có phân tích xác thực.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ bộ phận xương bả vai của người hoặc động vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bác": 髉 bộ 骨 (xương) — chữ hiếm chỉ bộ phận xương/thịt, định nghĩa cụ thể chưa được xác nhận.

Gương Hán-Việt

Chữ 髉 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 髉 giúp nhận diện ký tự hiếm bộ 骨 trong văn bản cổ hoặc y học truyền thống.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ bộ 骨, âm bō hoặc xiāo. Wiktionary ghi rfdef (chưa có định nghĩa xác thực). Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 髉是骨部中的罕见汉字。Bō shì gǔ bù zhōng de hǎnjiàn hànzì. thanh 1

    髉 là chữ hiếm trong bộ Cốt.

  • 这个髉字非常罕见。Zhège 髉 zì fēicháng hǎnjiàn. thanh 4

    Chữ 髉 này cực kỳ hiếm gặp.

  • 古代文献中有髉字的记载。Gǔdài wénxiàn zhōng yǒu 髉 zì de jìzǎi. thanh 3

    Văn bản cổ đại có ghi chép về chữ 髉.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ thủ của 髉, dễ nhầm thành phần

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.